Ai xem và làm được gì
Bảng so sánh quyền của ba vai trò trên nhiệm vụ, tài liệu, trò chuyện và quản trị.
Nhiệm vụ
| Admin | Trưởng phòng | Nhân viên |
|---|
| Nhiệm vụ nhìn thấy | Tất cả | Của phòng mình và do mình tạo | Được giao cho mình và do mình tạo |
| Giao nhiệm vụ cho | Bất kỳ ai | Người trong phòng mình | Chính mình và người trong phòng mình |
| Sửa nhiệm vụ, xoá | Có | Với nhiệm vụ của phòng và do mình tạo | Chỉ nhiệm vụ do mình tạo |
| Chuyển trạng thái | Mọi nhiệm vụ nhìn thấy | Nhiệm vụ của phòng | Nhiệm vụ của mình |
| Chuyển sang Hoàn thành | Được | Được | Phải qua Chờ phê duyệt, trừ nhiệm vụ do chính mình tạo |
| Phê duyệt, Trả lại | Có | Với nhiệm vụ của phòng | Chỉ nhiệm vụ do mình giao |
Nhiệm vụ thuộc về phòng ban của Người phụ trách. Đổi Người phụ trách sang người ở phòng khác thì nhiệm vụ cũng chuyển sang phòng đó.
Tài liệu
| Admin | Trưởng phòng | Nhân viên |
|---|
| Tài liệu toàn công ty | Xem | Xem | Xem |
| Tài liệu chỉ phòng ban | Của mọi phòng | Của phòng mình | Của phòng mình |
| Sửa, tải phiên bản mới, xoá | Mọi tài liệu | Tài liệu của phòng và do mình tạo | Tài liệu do mình tạo |
Trò chuyện
| Admin | Trưởng phòng | Nhân viên |
|---|
| Kênh Toàn công ty | Có | Có | Có |
| Kênh phòng ban | Mọi phòng | Phòng mình | Phòng mình |
| Tin nhắn riêng | Với mọi thành viên | Với mọi thành viên | Với mọi thành viên |
Quản trị
| Admin | Trưởng phòng | Nhân viên |
|---|
| Xem danh bạ | Mục Thành viên | Mục Danh bạ | Mục Danh bạ |
| Mời, khoá, xoá thành viên | Có | Không | Không |
| Tạo, sửa, xoá phòng ban | Có | Không | Không |
| Sửa thông tin tổ chức | Có | Không | Không |
| Gói cước và dung lượng | Có | Không | Không |
Khi tổ chức ở chế độ
Chỉ xem (hết dùng thử hoặc chưa gia hạn), mọi vai trò chỉ xem được, không thêm hay sửa. Xem
Hết hạn dùng thử hoặc gói.